Tính lương Gross sang Net
Đổi lương Gross sang Net (thực nhận) hoặc ngược lại, cho người lao động cư trú tại Việt Nam, theo quy định từ 1/7/2026. Kết quả là số ước tính; bảng lương của công ty có thể khác do phụ cấp miễn thuế, phí công đoàn hoặc cách làm tròn.
Cách tính
Lương Net = lương Gross − bảo hiểm bắt buộc (BHXH, BHYT, BHTN) − thuế thu nhập cá nhân. Thuế tính trên thu nhập sau khi trừ bảo hiểm và các khoản giảm trừ gia cảnh, theo biểu lũy tiến từng phần. Mức đóng bảo hiểm bị chặn ở mức trần: lương Gross cao hơn trần vẫn chỉ đóng bảo hiểm trên mức trần.
Quy định áp dụng
| Quy định | Mức | Căn cứ |
|---|---|---|
| BHXH, người lao động đóng | 8% | Luật Bảo hiểm xã hội 41/2024/QH15, hiệu lực từ 1/7/2025 |
| BHYT, người lao động đóng | 1,5% | Luật Bảo hiểm y tế (4,5% tiền lương, người lao động đóng một phần ba) |
| BHTN, người lao động đóng | 1% | Luật Việc làm 74/2025/QH15, hiệu lực từ 1/1/2026 |
| Lương cơ sở | 2.530.000 ₫ | Nghị định 161/2026/NĐ-CP, từ 1/7/2026 |
| Trần đóng BHXH, BHYT | 20 × lương cơ sở = 50.600.000 ₫ | Luật Bảo hiểm xã hội 41/2024/QH15 |
| Trần đóng BHTN | 20 × lương tối thiểu vùng (vùng I: 106.200.000 ₫) | Luật Việc làm 74/2025/QH15 |
| Lương tối thiểu Vùng I | 5.310.000 ₫ | Nghị định 293/2025/NĐ-CP, từ 1/1/2026 |
| Lương tối thiểu Vùng II | 4.730.000 ₫ | Nghị định 293/2025/NĐ-CP, từ 1/1/2026 |
| Lương tối thiểu Vùng III | 4.140.000 ₫ | Nghị định 293/2025/NĐ-CP, từ 1/1/2026 |
| Lương tối thiểu Vùng IV | 3.700.000 ₫ | Nghị định 293/2025/NĐ-CP, từ 1/1/2026 |
| Giảm trừ bản thân | 15.500.000 ₫ / tháng | Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15, từ kỳ tính thuế 2026 |
| Giảm trừ mỗi người phụ thuộc | 6.200.000 ₫ / tháng | Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15, từ kỳ tính thuế 2026 |
Biểu thuế thu nhập cá nhân lũy tiến từng phần
Luật Thuế thu nhập cá nhân 109/2025/QH15, áp dụng cho thu nhập từ tiền lương của cá nhân cư trú từ kỳ tính thuế 2026.
| Bậc | Thu nhập tính thuế / tháng | Thuế suất |
|---|---|---|
| Bậc 1 | 0 – 10.000.000 ₫ | 5% |
| Bậc 2 | 10.000.000 – 30.000.000 ₫ | 10% |
| Bậc 3 | 30.000.000 – 60.000.000 ₫ | 20% |
| Bậc 4 | 60.000.000 – 100.000.000 ₫ | 30% |
| Bậc 5 | Trên 100.000.000 ₫ | 35% |
Chưa tính
Các khoản phụ cấp được miễn thuế (ăn trưa, điện thoại, …), mức sàn lương đóng bảo hiểm, phí công đoàn và cá nhân không cư trú (thuế suất 20% trên thu nhập). Quy định có thể thay đổi: đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc bảng lương của công ty khi cần số chính xác.
Tính lương trong Mate