MateMở app Mate

Ngày tốt tháng 7 năm 2026

Ngày tốt theo tục xem ngày dân gian: ngày hoàng đạo có Trực hợp việc. Chỉ để tham khảo, chưa xét tuổi người làm việc.

Cưới hỏi tháng 7/2026

Ngày hoàng đạo có Trực Định, Chấp, Thành hoặc Khai.

NgàyÂm lịchCan chi · Trực
Thứ hai, 13/729/5Mậu Tý · Chấp
Kim Quỹ; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Mão 5–7, Ngọ 11–13, Thân 15–17, Dậu 17–19
Thứ năm, 16/73/6Tân Mão · Thành
Kim Đường; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Dần 3–5, Mão 5–7, Ngọ 11–13, Mùi 13–15, Dậu 17–19
Thứ bảy, 18/75/6Quý Tỵ · Khai
Ngọc Đường; giờ hoàng đạo: Sửu 1–3, Thìn 7–9, Ngọ 11–13, Mùi 13–15, Tuất 19–21, Hợi 21–23
Thứ sáu, 24/711/6Kỷ Hợi · Định
Minh Đường; giờ hoàng đạo: Sửu 1–3, Thìn 7–9, Ngọ 11–13, Mùi 13–15, Tuất 19–21, Hợi 21–23
Thứ ba, 28/715/6Quý Mão · Thành
Kim Đường; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Dần 3–5, Mão 5–7, Ngọ 11–13, Mùi 13–15, Dậu 17–19
Thứ năm, 30/717/6Ất Tỵ · Khai
Ngọc Đường; giờ hoàng đạo: Sửu 1–3, Thìn 7–9, Ngọ 11–13, Mùi 13–15, Tuất 19–21, Hợi 21–23

Khai trương tháng 7/2026

Ngày hoàng đạo có Trực Thành hoặc Khai.

NgàyÂm lịchCan chi · Trực
Thứ năm, 16/73/6Tân Mão · Thành
Kim Đường; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Dần 3–5, Mão 5–7, Ngọ 11–13, Mùi 13–15, Dậu 17–19
Thứ bảy, 18/75/6Quý Tỵ · Khai
Ngọc Đường; giờ hoàng đạo: Sửu 1–3, Thìn 7–9, Ngọ 11–13, Mùi 13–15, Tuất 19–21, Hợi 21–23
Thứ ba, 28/715/6Quý Mão · Thành
Kim Đường; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Dần 3–5, Mão 5–7, Ngọ 11–13, Mùi 13–15, Dậu 17–19
Thứ năm, 30/717/6Ất Tỵ · Khai
Ngọc Đường; giờ hoàng đạo: Sửu 1–3, Thìn 7–9, Ngọ 11–13, Mùi 13–15, Tuất 19–21, Hợi 21–23

Động thổ, khởi công tháng 7/2026

Ngày hoàng đạo có Trực Thành hoặc Khai.

NgàyÂm lịchCan chi · Trực
Thứ năm, 16/73/6Tân Mão · Thành
Kim Đường; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Dần 3–5, Mão 5–7, Ngọ 11–13, Mùi 13–15, Dậu 17–19
Thứ bảy, 18/75/6Quý Tỵ · Khai
Ngọc Đường; giờ hoàng đạo: Sửu 1–3, Thìn 7–9, Ngọ 11–13, Mùi 13–15, Tuất 19–21, Hợi 21–23
Thứ ba, 28/715/6Quý Mão · Thành
Kim Đường; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Dần 3–5, Mão 5–7, Ngọ 11–13, Mùi 13–15, Dậu 17–19
Thứ năm, 30/717/6Ất Tỵ · Khai
Ngọc Đường; giờ hoàng đạo: Sửu 1–3, Thìn 7–9, Ngọ 11–13, Mùi 13–15, Tuất 19–21, Hợi 21–23

Xuất hành tháng 7/2026

Ngày hoàng đạo có Trực Kiến, Thành hoặc Khai.

NgàyÂm lịchCan chi · Trực
Thứ năm, 16/73/6Tân Mão · Thành
Kim Đường; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Dần 3–5, Mão 5–7, Ngọ 11–13, Mùi 13–15, Dậu 17–19
Thứ bảy, 18/75/6Quý Tỵ · Khai
Ngọc Đường; giờ hoàng đạo: Sửu 1–3, Thìn 7–9, Ngọ 11–13, Mùi 13–15, Tuất 19–21, Hợi 21–23
Thứ ba, 28/715/6Quý Mão · Thành
Kim Đường; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Dần 3–5, Mão 5–7, Ngọ 11–13, Mùi 13–15, Dậu 17–19
Thứ năm, 30/717/6Ất Tỵ · Khai
Ngọc Đường; giờ hoàng đạo: Sửu 1–3, Thìn 7–9, Ngọ 11–13, Mùi 13–15, Tuất 19–21, Hợi 21–23

Lịch âm tháng 7/2026

Xem ngày tốt trong Mate