Ngày tốt tháng 10 năm 2026
Ngày tốt theo tục xem ngày dân gian: ngày hoàng đạo có Trực hợp việc. Chỉ để tham khảo, chưa xét tuổi người làm việc.
Cưới hỏi tháng 10/2026
Ngày hoàng đạo có Trực Định, Chấp, Thành hoặc Khai.
| Ngày | Âm lịch | Can chi · Trực |
|---|---|---|
| Thứ tư, 7/10 | 27/8 | Giáp Dần · Chấp |
| Thanh Long; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Mùi 13–15, Tuất 19–21 | ||
| Thứ năm, 8/10 | 28/8 | Ất Mão · Chấp |
| Minh Đường; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Dần 3–5, Mão 5–7, Ngọ 11–13, Mùi 13–15, Dậu 17–19 | ||
| Thứ ba, 13/10 | 4/9 | Canh Thân · Khai |
| Kim Quỹ; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Mùi 13–15, Tuất 19–21 | ||
| Thứ hai, 19/10 | 10/9 | Bính Dần · Định |
| Tư Mệnh; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Mùi 13–15, Tuất 19–21 | ||
| Chủ nhật, 25/10 | 16/9 | Nhâm Thân · Khai |
| Kim Quỹ; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Mùi 13–15, Tuất 19–21 | ||
| Thứ bảy, 31/10 | 22/9 | Mậu Dần · Định |
| Tư Mệnh; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Mùi 13–15, Tuất 19–21 | ||
Khai trương tháng 10/2026
Ngày hoàng đạo có Trực Thành hoặc Khai.
| Ngày | Âm lịch | Can chi · Trực |
|---|---|---|
| Thứ ba, 13/10 | 4/9 | Canh Thân · Khai |
| Kim Quỹ; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Mùi 13–15, Tuất 19–21 | ||
| Chủ nhật, 25/10 | 16/9 | Nhâm Thân · Khai |
| Kim Quỹ; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Mùi 13–15, Tuất 19–21 | ||
Động thổ, khởi công tháng 10/2026
Ngày hoàng đạo có Trực Thành hoặc Khai.
| Ngày | Âm lịch | Can chi · Trực |
|---|---|---|
| Thứ ba, 13/10 | 4/9 | Canh Thân · Khai |
| Kim Quỹ; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Mùi 13–15, Tuất 19–21 | ||
| Chủ nhật, 25/10 | 16/9 | Nhâm Thân · Khai |
| Kim Quỹ; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Mùi 13–15, Tuất 19–21 | ||
Xuất hành tháng 10/2026
Ngày hoàng đạo có Trực Kiến, Thành hoặc Khai.
| Ngày | Âm lịch | Can chi · Trực |
|---|---|---|
| Thứ sáu, 2/10 | 22/8 | Kỷ Dậu · Kiến |
| Ngọc Đường; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Dần 3–5, Mão 5–7, Ngọ 11–13, Mùi 13–15, Dậu 17–19 | ||
| Thứ ba, 13/10 | 4/9 | Canh Thân · Khai |
| Kim Quỹ; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Mùi 13–15, Tuất 19–21 | ||
| Chủ nhật, 25/10 | 16/9 | Nhâm Thân · Khai |
| Kim Quỹ; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Mùi 13–15, Tuất 19–21 | ||