MateMở app Mate

Ngày tốt tháng 9 năm 2026

Ngày tốt theo tục xem ngày dân gian: ngày hoàng đạo có Trực hợp việc. Chỉ để tham khảo, chưa xét tuổi người làm việc.

Cưới hỏi tháng 9/2026

Ngày hoàng đạo có Trực Định, Chấp, Thành hoặc Khai.

NgàyÂm lịchCan chi · Trực
Thứ năm, 3/922/7Canh Thìn · Thành
Kim Quỹ; giờ hoàng đạo: Dần 3–5, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Thân 15–17, Dậu 17–19, Hợi 21–23
Chủ nhật, 13/93/8Canh Dần · Chấp
Thanh Long; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Mùi 13–15, Tuất 19–21
Thứ sáu, 18/98/8Ất Mùi · Khai
Kim Đường; giờ hoàng đạo: Dần 3–5, Mão 5–7, Tỵ 9–11, Thân 15–17, Tuất 19–21, Hợi 21–23
Thứ sáu, 25/915/8Nhâm Dần · Chấp
Thanh Long; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Mùi 13–15, Tuất 19–21
Thứ tư, 30/920/8Đinh Mùi · Khai
Kim Đường; giờ hoàng đạo: Dần 3–5, Mão 5–7, Tỵ 9–11, Thân 15–17, Tuất 19–21, Hợi 21–23

Khai trương tháng 9/2026

Ngày hoàng đạo có Trực Thành hoặc Khai.

NgàyÂm lịchCan chi · Trực
Thứ năm, 3/922/7Canh Thìn · Thành
Kim Quỹ; giờ hoàng đạo: Dần 3–5, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Thân 15–17, Dậu 17–19, Hợi 21–23
Thứ sáu, 18/98/8Ất Mùi · Khai
Kim Đường; giờ hoàng đạo: Dần 3–5, Mão 5–7, Tỵ 9–11, Thân 15–17, Tuất 19–21, Hợi 21–23
Thứ tư, 30/920/8Đinh Mùi · Khai
Kim Đường; giờ hoàng đạo: Dần 3–5, Mão 5–7, Tỵ 9–11, Thân 15–17, Tuất 19–21, Hợi 21–23

Động thổ, khởi công tháng 9/2026

Ngày hoàng đạo có Trực Thành hoặc Khai.

NgàyÂm lịchCan chi · Trực
Thứ năm, 3/922/7Canh Thìn · Thành
Kim Quỹ; giờ hoàng đạo: Dần 3–5, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Thân 15–17, Dậu 17–19, Hợi 21–23
Thứ sáu, 18/98/8Ất Mùi · Khai
Kim Đường; giờ hoàng đạo: Dần 3–5, Mão 5–7, Tỵ 9–11, Thân 15–17, Tuất 19–21, Hợi 21–23
Thứ tư, 30/920/8Đinh Mùi · Khai
Kim Đường; giờ hoàng đạo: Dần 3–5, Mão 5–7, Tỵ 9–11, Thân 15–17, Tuất 19–21, Hợi 21–23

Xuất hành tháng 9/2026

Ngày hoàng đạo có Trực Kiến, Thành hoặc Khai.

NgàyÂm lịchCan chi · Trực
Thứ năm, 3/922/7Canh Thìn · Thành
Kim Quỹ; giờ hoàng đạo: Dần 3–5, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Thân 15–17, Dậu 17–19, Hợi 21–23
Thứ sáu, 18/98/8Ất Mùi · Khai
Kim Đường; giờ hoàng đạo: Dần 3–5, Mão 5–7, Tỵ 9–11, Thân 15–17, Tuất 19–21, Hợi 21–23
Chủ nhật, 20/910/8Đinh Dậu · Kiến
Ngọc Đường; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Dần 3–5, Mão 5–7, Ngọ 11–13, Mùi 13–15, Dậu 17–19
Thứ tư, 30/920/8Đinh Mùi · Khai
Kim Đường; giờ hoàng đạo: Dần 3–5, Mão 5–7, Tỵ 9–11, Thân 15–17, Tuất 19–21, Hợi 21–23

Lịch âm tháng 9/2026

Xem ngày tốt trong Mate