Ngày tốt tháng 3 năm 2028
Ngày tốt theo tục xem ngày dân gian: ngày hoàng đạo có Trực hợp việc. Chỉ để tham khảo, chưa xét tuổi người làm việc.
Cưới hỏi tháng 3/2028
Ngày hoàng đạo có Trực Định, Chấp, Thành hoặc Khai.
| Ngày | Âm lịch | Can chi · Trực |
|---|---|---|
| Thứ bảy, 4/3 | 9/2 | Mậu Tý · Khai |
| Tư Mệnh; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Mão 5–7, Ngọ 11–13, Thân 15–17, Dậu 17–19 | ||
| Thứ bảy, 11/3 | 16/2 | Ất Mùi · Định |
| Kim Đường; giờ hoàng đạo: Dần 3–5, Mão 5–7, Tỵ 9–11, Thân 15–17, Tuất 19–21, Hợi 21–23 | ||
| Thứ năm, 23/3 | 28/2 | Đinh Mùi · Định |
| Kim Đường; giờ hoàng đạo: Dần 3–5, Mão 5–7, Tỵ 9–11, Thân 15–17, Tuất 19–21, Hợi 21–23 | ||
| Thứ hai, 27/3 | 2/3 | Tân Hợi · Thành |
| Ngọc Đường; giờ hoàng đạo: Sửu 1–3, Thìn 7–9, Ngọ 11–13, Mùi 13–15, Tuất 19–21, Hợi 21–23 | ||
Khai trương tháng 3/2028
Ngày hoàng đạo có Trực Thành hoặc Khai.
| Ngày | Âm lịch | Can chi · Trực |
|---|---|---|
| Thứ bảy, 4/3 | 9/2 | Mậu Tý · Khai |
| Tư Mệnh; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Mão 5–7, Ngọ 11–13, Thân 15–17, Dậu 17–19 | ||
| Thứ hai, 27/3 | 2/3 | Tân Hợi · Thành |
| Ngọc Đường; giờ hoàng đạo: Sửu 1–3, Thìn 7–9, Ngọ 11–13, Mùi 13–15, Tuất 19–21, Hợi 21–23 | ||
Động thổ, khởi công tháng 3/2028
Ngày hoàng đạo có Trực Thành hoặc Khai.
| Ngày | Âm lịch | Can chi · Trực |
|---|---|---|
| Thứ bảy, 4/3 | 9/2 | Mậu Tý · Khai |
| Tư Mệnh; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Mão 5–7, Ngọ 11–13, Thân 15–17, Dậu 17–19 | ||
| Thứ hai, 27/3 | 2/3 | Tân Hợi · Thành |
| Ngọc Đường; giờ hoàng đạo: Sửu 1–3, Thìn 7–9, Ngọ 11–13, Mùi 13–15, Tuất 19–21, Hợi 21–23 | ||
Xuất hành tháng 3/2028
Ngày hoàng đạo có Trực Kiến, Thành hoặc Khai.
| Ngày | Âm lịch | Can chi · Trực |
|---|---|---|
| Thứ bảy, 4/3 | 9/2 | Mậu Tý · Khai |
| Tư Mệnh; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Mão 5–7, Ngọ 11–13, Thân 15–17, Dậu 17–19 | ||
| Thứ ba, 7/3 | 12/2 | Tân Mão · Kiến |
| Minh Đường; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Dần 3–5, Mão 5–7, Ngọ 11–13, Mùi 13–15, Dậu 17–19 | ||
| Chủ nhật, 19/3 | 24/2 | Quý Mão · Kiến |
| Minh Đường; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Dần 3–5, Mão 5–7, Ngọ 11–13, Mùi 13–15, Dậu 17–19 | ||
| Thứ hai, 27/3 | 2/3 | Tân Hợi · Thành |
| Ngọc Đường; giờ hoàng đạo: Sửu 1–3, Thìn 7–9, Ngọ 11–13, Mùi 13–15, Tuất 19–21, Hợi 21–23 | ||