MateMở app Mate

Ngày tốt tháng 4 năm 2027

Ngày tốt theo tục xem ngày dân gian: ngày hoàng đạo có Trực hợp việc. Chỉ để tham khảo, chưa xét tuổi người làm việc.

Cưới hỏi tháng 4/2027

Ngày hoàng đạo có Trực Định, Chấp, Thành hoặc Khai.

NgàyÂm lịchCan chi · Trực
Thứ hai, 5/429/2Giáp Dần · Khai
Thanh Long; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Mùi 13–15, Tuất 19–21
Chủ nhật, 11/45/3Canh Thân · Định
Kim Quỹ; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Mùi 13–15, Tuất 19–21
Thứ hai, 12/46/3Tân Dậu · Chấp
Kim Đường; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Dần 3–5, Mão 5–7, Ngọ 11–13, Mùi 13–15, Dậu 17–19
Thứ bảy, 17/411/3Bính Dần · Khai
Tư Mệnh; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Mùi 13–15, Tuất 19–21
Thứ sáu, 23/417/3Nhâm Thân · Định
Kim Quỹ; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Mùi 13–15, Tuất 19–21
Thứ bảy, 24/418/3Quý Dậu · Chấp
Kim Đường; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Dần 3–5, Mão 5–7, Ngọ 11–13, Mùi 13–15, Dậu 17–19
Thứ năm, 29/423/3Mậu Dần · Khai
Tư Mệnh; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Mùi 13–15, Tuất 19–21

Khai trương tháng 4/2027

Ngày hoàng đạo có Trực Thành hoặc Khai.

NgàyÂm lịchCan chi · Trực
Thứ hai, 5/429/2Giáp Dần · Khai
Thanh Long; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Mùi 13–15, Tuất 19–21
Thứ bảy, 17/411/3Bính Dần · Khai
Tư Mệnh; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Mùi 13–15, Tuất 19–21
Thứ năm, 29/423/3Mậu Dần · Khai
Tư Mệnh; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Mùi 13–15, Tuất 19–21

Động thổ, khởi công tháng 4/2027

Ngày hoàng đạo có Trực Thành hoặc Khai.

NgàyÂm lịchCan chi · Trực
Thứ hai, 5/429/2Giáp Dần · Khai
Thanh Long; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Mùi 13–15, Tuất 19–21
Thứ bảy, 17/411/3Bính Dần · Khai
Tư Mệnh; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Mùi 13–15, Tuất 19–21
Thứ năm, 29/423/3Mậu Dần · Khai
Tư Mệnh; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Mùi 13–15, Tuất 19–21

Xuất hành tháng 4/2027

Ngày hoàng đạo có Trực Kiến, Thành hoặc Khai.

NgàyÂm lịchCan chi · Trực
Thứ hai, 5/429/2Giáp Dần · Khai
Thanh Long; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Mùi 13–15, Tuất 19–21
Thứ tư, 7/41/3Bính Thìn · Kiến
Thanh Long; giờ hoàng đạo: Dần 3–5, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Thân 15–17, Dậu 17–19, Hợi 21–23
Thứ bảy, 17/411/3Bính Dần · Khai
Tư Mệnh; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Mùi 13–15, Tuất 19–21
Thứ hai, 19/413/3Mậu Thìn · Kiến
Thanh Long; giờ hoàng đạo: Dần 3–5, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Thân 15–17, Dậu 17–19, Hợi 21–23
Thứ năm, 29/423/3Mậu Dần · Khai
Tư Mệnh; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Mùi 13–15, Tuất 19–21

Lịch âm tháng 4/2027

Xem ngày tốt trong Mate