Ngày tốt tháng 5 năm 2027
Ngày tốt theo tục xem ngày dân gian: ngày hoàng đạo có Trực hợp việc. Chỉ để tham khảo, chưa xét tuổi người làm việc.
Cưới hỏi tháng 5/2027
Ngày hoàng đạo có Trực Định, Chấp, Thành hoặc Khai.
| Ngày | Âm lịch | Can chi · Trực |
|---|---|---|
| Thứ tư, 5/5 | 29/3 | Giáp Thân · Định |
| Kim Quỹ; giờ hoàng đạo: Tý 23–1, Sửu 1–3, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Mùi 13–15, Tuất 19–21 | ||
| Thứ sáu, 7/5 | 2/4 | Bính Tuất · Chấp |
| Kim Quỹ; giờ hoàng đạo: Dần 3–5, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Thân 15–17, Dậu 17–19, Hợi 21–23 | ||
| Thứ hai, 10/5 | 5/4 | Kỷ Sửu · Thành |
| Ngọc Đường; giờ hoàng đạo: Dần 3–5, Mão 5–7, Tỵ 9–11, Thân 15–17, Tuất 19–21, Hợi 21–23 | ||
| Thứ tư, 19/5 | 14/4 | Mậu Tuất · Chấp |
| Kim Quỹ; giờ hoàng đạo: Dần 3–5, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Thân 15–17, Dậu 17–19, Hợi 21–23 | ||
| Thứ bảy, 22/5 | 17/4 | Tân Sửu · Thành |
| Ngọc Đường; giờ hoàng đạo: Dần 3–5, Mão 5–7, Tỵ 9–11, Thân 15–17, Tuất 19–21, Hợi 21–23 | ||
| Thứ hai, 31/5 | 26/4 | Canh Tuất · Chấp |
| Kim Quỹ; giờ hoàng đạo: Dần 3–5, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Thân 15–17, Dậu 17–19, Hợi 21–23 | ||
Khai trương tháng 5/2027
Ngày hoàng đạo có Trực Thành hoặc Khai.
| Ngày | Âm lịch | Can chi · Trực |
|---|---|---|
| Thứ hai, 10/5 | 5/4 | Kỷ Sửu · Thành |
| Ngọc Đường; giờ hoàng đạo: Dần 3–5, Mão 5–7, Tỵ 9–11, Thân 15–17, Tuất 19–21, Hợi 21–23 | ||
| Thứ bảy, 22/5 | 17/4 | Tân Sửu · Thành |
| Ngọc Đường; giờ hoàng đạo: Dần 3–5, Mão 5–7, Tỵ 9–11, Thân 15–17, Tuất 19–21, Hợi 21–23 | ||
Động thổ, khởi công tháng 5/2027
Ngày hoàng đạo có Trực Thành hoặc Khai.
| Ngày | Âm lịch | Can chi · Trực |
|---|---|---|
| Thứ hai, 10/5 | 5/4 | Kỷ Sửu · Thành |
| Ngọc Đường; giờ hoàng đạo: Dần 3–5, Mão 5–7, Tỵ 9–11, Thân 15–17, Tuất 19–21, Hợi 21–23 | ||
| Thứ bảy, 22/5 | 17/4 | Tân Sửu · Thành |
| Ngọc Đường; giờ hoàng đạo: Dần 3–5, Mão 5–7, Tỵ 9–11, Thân 15–17, Tuất 19–21, Hợi 21–23 | ||
Xuất hành tháng 5/2027
Ngày hoàng đạo có Trực Kiến, Thành hoặc Khai.
| Ngày | Âm lịch | Can chi · Trực |
|---|---|---|
| Thứ bảy, 1/5 | 25/3 | Canh Thìn · Kiến |
| Thanh Long; giờ hoàng đạo: Dần 3–5, Thìn 7–9, Tỵ 9–11, Thân 15–17, Dậu 17–19, Hợi 21–23 | ||
| Thứ hai, 10/5 | 5/4 | Kỷ Sửu · Thành |
| Ngọc Đường; giờ hoàng đạo: Dần 3–5, Mão 5–7, Tỵ 9–11, Thân 15–17, Tuất 19–21, Hợi 21–23 | ||
| Thứ bảy, 22/5 | 17/4 | Tân Sửu · Thành |
| Ngọc Đường; giờ hoàng đạo: Dần 3–5, Mão 5–7, Tỵ 9–11, Thân 15–17, Tuất 19–21, Hợi 21–23 | ||